成天
chéngtiān HSK6
Nghĩa
suốt ngày, cả ngày (khẩu ngữ, thường mang ý chê)
副
“他成天抱着手机,连饭都顾不上吃。”
Tā chéngtiān bàozhe shǒujī, lián fàn dōu gù bu shàng chī.Nó suốt ngày ôm cái điện thoại, đến ăn cơm cũng chẳng buồn ăn.