Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成天

chéngtiān HSK6

Nghĩa

suốt ngày, cả ngày (khẩu ngữ, thường mang ý chê) 副

“他成天抱着手机,连饭都顾不上吃。”
Tā chéngtiān bàozhe shǒujī, lián fàn dōu gù bu shàng chī.
Nó suốt ngày ôm cái điện thoại, đến ăn cơm cũng chẳng buồn ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...