Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

媒介

méijiè HSK6

Nghĩa

phương tiện truyền tải, vật trung gian, môi giới (kể cả vật trung gian truyền bệnh) 名

“语言是人与人之间交流思想的重要媒介。”
Yǔyán shì rén yǔ rén zhījiān jiāoliú sīxiǎng de zhòngyào méijiè.
Ngôn ngữ là phương tiện quan trọng để con người trao đổi tư tưởng với nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...