Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吩咐

fēnfù HSK6

Nghĩa

dặn dò, sai bảo, căn dặn (bề trên dặn người dưới làm việc gì) 动

“妈妈吩咐我下班顺路买点儿水果回来。”
Māma fēnfù wǒ xiàbān shùnlù mǎi diǎnr shuǐguǒ huílái.
Mẹ dặn tôi tan làm tiện đường mua ít trái cây về.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...