吩咐
fēnfù HSK6
Nghĩa
dặn dò, sai bảo, căn dặn (bề trên dặn người dưới làm việc gì)
动
“妈妈吩咐我下班顺路买点儿水果回来。”
Māma fēnfù wǒ xiàbān shùnlù mǎi diǎnr shuǐguǒ huílái.Mẹ dặn tôi tan làm tiện đường mua ít trái cây về.