Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

着想

zhuóxiǎng HSK6

Nghĩa

nghĩ cho, lo nghĩ vì lợi ích của ai đó (thường dùng "为…着想") 动

“父母这样安排,其实都是为你着想。”
Fùmǔ zhèyàng ānpái, qíshí dōu shì wèi nǐ zhuóxiǎng.
Bố mẹ sắp xếp như vậy thật ra cũng là nghĩ cho con thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...