着想
zhuóxiǎng HSK6
Nghĩa
nghĩ cho, lo nghĩ vì lợi ích của ai đó (thường dùng "为…着想")
动
“父母这样安排,其实都是为你着想。”
Fùmǔ zhèyàng ānpái, qíshí dōu shì wèi nǐ zhuóxiǎng.Bố mẹ sắp xếp như vậy thật ra cũng là nghĩ cho con thôi.