不时
bùshí HSK5
Nghĩa
thỉnh thoảng, chốc chốc lại (đặt trước động từ, chỉ việc lặp lại nhiều lần)
副
“开会时他不时看一眼手表,好像有急事。”
Kāihuì shí tā bùshí kàn yì yǎn shǒubiǎo, hǎoxiàng yǒu jíshì.Lúc họp anh ta chốc chốc lại liếc đồng hồ, hình như có việc gấp.