Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不时

bùshí HSK5

Nghĩa

thỉnh thoảng, chốc chốc lại (đặt trước động từ, chỉ việc lặp lại nhiều lần) 副

“开会时他不时看一眼手表,好像有急事。”
Kāihuì shí tā bùshí kàn yì yǎn shǒubiǎo, hǎoxiàng yǒu jíshì.
Lúc họp anh ta chốc chốc lại liếc đồng hồ, hình như có việc gấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...