秤
chèng HSK6
Nghĩa
cái cân (dụng cụ dùng để cân)
名
“卖菜的阿姨把西红柿放在秤上称了一下。”
Mài cài de āyí bǎ xīhóngshì fàng zài chèng shàng chēng le yíxià.Cô bán rau đặt cà chua lên cân để cân thử.