苏醒
sūxǐng HSK6
Nghĩa
tỉnh lại, hồi tỉnh (sau hôn mê); (nghĩa bóng) bừng tỉnh, hồi sinh
动
“经过几个小时的抢救,病人终于苏醒过来了。”
Jīngguò jǐ ge xiǎoshí de qiǎngjiù, bìngrén zhōngyú sūxǐng guòlái le.Sau mấy tiếng cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng cũng tỉnh lại.