坚实
jiānshí HSK6
Nghĩa
vững chắc, chắc chắn, vững vàng (nền tảng, cơ sở)
形
“这几年的努力为他今后的发展打下了坚实的基础。”
Zhè jǐ nián de nǔlì wèi tā jīnhòu de fāzhǎn dǎxià le jiānshí de jīchǔ.Sự nỗ lực mấy năm nay đã tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển sau này của anh ấy.