Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

坚实

jiānshí HSK6

Nghĩa

vững chắc, chắc chắn, vững vàng (nền tảng, cơ sở) 形

“这几年的努力为他今后的发展打下了坚实的基础。”
Zhè jǐ nián de nǔlì wèi tā jīnhòu de fāzhǎn dǎxià le jiānshí de jīchǔ.
Sự nỗ lực mấy năm nay đã tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển sau này của anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...