提拔
tíbá HSK6
Nghĩa
đề bạt, cất nhắc (lên vị trí cao hơn)
动
“公司决定把他提拔为销售部门的负责人。”
Gōngsī juédìng bǎ tā tíbá wéi xiāoshòu bùmén de fùzérén.Công ty quyết định đề bạt anh ấy làm trưởng bộ phận kinh doanh.