曲折
qūzhé HSK6
Nghĩa
quanh co, khúc khuỷu; (chuyện, tình tiết) trắc trở, ly kỳ nhiều tình tiết
形
“这部小说的情节十分曲折,让人猜不到结局。”
Zhè bù xiǎoshuō de qíngjié shífēn qūzhé, ràng rén cāi bu dào jiéjú.Tình tiết cuốn tiểu thuyết này rất ly kỳ, khiến người ta không đoán được kết cục.