Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

曲折

qūzhé HSK6

Nghĩa

quanh co, khúc khuỷu; (chuyện, tình tiết) trắc trở, ly kỳ nhiều tình tiết 形

“这部小说的情节十分曲折,让人猜不到结局。”
Zhè bù xiǎoshuō de qíngjié shífēn qūzhé, ràng rén cāi bu dào jiéjú.
Tình tiết cuốn tiểu thuyết này rất ly kỳ, khiến người ta không đoán được kết cục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...