Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

泛滥

fànlàn HSK6

Nghĩa

(nước) tràn bờ, ngập lụt; (nghĩa xấu) lan tràn, tràn lan 动

“网上的虚假广告泛滥,大家要小心。”
Wǎng shàng de xūjiǎ guǎnggào fànlàn, dàjiā yào xiǎoxīn.
Quảng cáo giả trên mạng tràn lan, mọi người phải cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...