Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

顿时

dùnshí HSK6

Nghĩa

lập tức, tức thì (chỉ dùng cho việc đã xảy ra) 副

“听到这个消息,教室里顿时安静了下来。”
Tīng dào zhège xiāoxi, jiàoshì lǐ dùnshí ānjìng le xiàlái.
Nghe tin đó, cả lớp lập tức im phăng phắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...