顿时
dùnshí HSK6
Nghĩa
lập tức, tức thì (chỉ dùng cho việc đã xảy ra)
副
“听到这个消息,教室里顿时安静了下来。”
Tīng dào zhège xiāoxi, jiàoshì lǐ dùnshí ānjìng le xiàlái.Nghe tin đó, cả lớp lập tức im phăng phắc.