Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

竭尽全力

jié jìn quán lì HSK6

Nghĩa

dốc hết sức lực, dốc toàn lực, cố gắng hết mình 成

“医生们竭尽全力抢救那位受伤的乘客。”
Yīshēngmen jié jìn quán lì qiǎngjiù nà wèi shòushāng de chéngkè.
Các bác sĩ đã dốc hết sức cấp cứu cho vị hành khách bị thương đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...