把戏
bǎxì HSK6
Nghĩa
trò xiếc, trò tạp kỹ; trò bịp, thủ đoạn, mánh khóe
名
“他那套骗人的把戏早就被大家看穿了。”
Tā nà tào piàn rén de bǎxì zǎojiù bèi dàjiā kànchuān le.Cái trò lừa bịp của anh ta mọi người đã nhìn thấu từ lâu rồi.