Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

把戏

bǎxì HSK6

Nghĩa

trò xiếc, trò tạp kỹ; trò bịp, thủ đoạn, mánh khóe 名

“他那套骗人的把戏早就被大家看穿了。”
Tā nà tào piàn rén de bǎxì zǎojiù bèi dàjiā kànchuān le.
Cái trò lừa bịp của anh ta mọi người đã nhìn thấu từ lâu rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...