Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

点缀

diǎnzhuì HSK6

Nghĩa

điểm tô, tô điểm, trang trí 动

“几盆绿色植物把房间点缀得生机勃勃。”
Jǐ pén lǜsè zhíwù bǎ fángjiān diǎnzhuì de shēngjī bóbó.
Mấy chậu cây xanh tô điểm cho căn phòng tràn đầy sức sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...