Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

导航

dǎoháng HSK6

Nghĩa

dẫn đường, chỉ đường; sự định vị dẫn đường (GPS, hàng hải, hàng không) 动/名

“第一次去那个地方,最好打开手机导航。”
Dì yī cì qù nàge dìfang, zuìhǎo dǎkāi shǒujī dǎoháng.
Lần đầu đến nơi đó, tốt nhất là bật chỉ đường trên điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...