颁发
bānfā HSK6
Nghĩa
ban hành, công bố (mệnh lệnh, văn bản); trao tặng (huân chương, giải thưởng)
动
“校长亲自给获奖的学生颁发了证书。”
Xiàozhǎng qīnzì gěi huòjiǎng de xuéshēng bānfā le zhèngshū.Hiệu trưởng đích thân trao giấy chứng nhận cho các học sinh đoạt giải.