得罪
dézuì HSK6
Nghĩa
đắc tội, làm mất lòng, xúc phạm ai đó
动
“他说话太直,常常在不知不觉中得罪人。”
Tā shuōhuà tài zhí, chángcháng zài bùzhī bùjué zhōng dézuì rén.Anh ấy nói năng quá thẳng, thường vô tình làm mất lòng người khác.