Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

得罪

dézuì HSK6

Nghĩa

đắc tội, làm mất lòng, xúc phạm ai đó 动

“他说话太直,常常在不知不觉中得罪人。”
Tā shuōhuà tài zhí, chángcháng zài bùzhī bùjué zhōng dézuì rén.
Anh ấy nói năng quá thẳng, thường vô tình làm mất lòng người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...