Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

辩解

biànjiě HSK6

Nghĩa

biện bạch, thanh minh, phân trần (cho lỗi lầm của mình) 动

“事实已经很清楚了,你再怎么辩解也没有用。”
Shìshí yǐjīng hěn qīngchu le, nǐ zài zěnme biànjiě yě méiyǒu yòng.
Sự thật đã quá rõ ràng, anh có biện bạch thế nào cũng vô ích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...