辩解
biànjiě HSK6
Nghĩa
biện bạch, thanh minh, phân trần (cho lỗi lầm của mình)
动
“事实已经很清楚了,你再怎么辩解也没有用。”
Shìshí yǐjīng hěn qīngchu le, nǐ zài zěnme biànjiě yě méiyǒu yòng.Sự thật đã quá rõ ràng, anh có biện bạch thế nào cũng vô ích.