Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

向来

xiànglái HSK6

Nghĩa

xưa nay, từ trước tới nay vẫn (chỉ thói quen, tính cách lâu dài) 副

“他向来说话算数,答应的事一定会做到。”
Tā xiànglái shuōhuà suànshù, dāying de shì yídìng huì zuòdào.
Anh ấy xưa nay nói là giữ lời, đã hứa việc gì thì nhất định sẽ làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...