向来
xiànglái HSK6
Nghĩa
xưa nay, từ trước tới nay vẫn (chỉ thói quen, tính cách lâu dài)
副
“他向来说话算数,答应的事一定会做到。”
Tā xiànglái shuōhuà suànshù, dāying de shì yídìng huì zuòdào.Anh ấy xưa nay nói là giữ lời, đã hứa việc gì thì nhất định sẽ làm.