Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

皮革

pígé HSK6

Nghĩa

da thuộc (nguyên liệu làm giày, túi...) 名

“这家工厂主要生产皮革制品,产品出口到欧洲。”
Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn pígé zhìpǐn, chǎnpǐn chūkǒu dào Ōuzhōu.
Nhà máy này chủ yếu sản xuất đồ da, sản phẩm xuất khẩu sang châu Âu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...