Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大意

dàyì HSK6

Nghĩa

ý chính, đại ý, nội dung khái quát (đọc dàyi thì là tính từ: sơ ý, bất cẩn) 名

“请你用几句话概括这篇文章的大意。”
Qǐng nǐ yòng jǐ jù huà gàikuò zhè piān wénzhāng de dàyì.
Bạn hãy dùng vài câu để tóm tắt ý chính của bài viết này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...