Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

合乎

héhū HSK6

Nghĩa

phù hợp với, hợp với (tiêu chuẩn, quy định, lẽ thường) 动

“他的做法完全合乎公司的规定。”
Tā de zuòfǎ wánquán héhū gōngsī de guīdìng.
Cách làm của anh ấy hoàn toàn phù hợp với quy định của công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...