Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

新陈代谢

xīnchén-dàixiè HSK6

Nghĩa

sự trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ 名

“适当运动可以促进身体的新陈代谢。”
Shìdàng yùndòng kěyǐ cùjìn shēntǐ de xīnchén-dàixiè.
Vận động điều độ có thể thúc đẩy quá trình trao đổi chất của cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...