Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

乞丐

qǐgài HSK6

Nghĩa

người ăn xin, kẻ ăn mày 名

“天桥下坐着一个衣衫褴褛的乞丐。”
Tiānqiáo xià zuòzhe yí ge yīshān lánlǚ de qǐgài.
Dưới cầu vượt có một người ăn xin quần áo rách rưới ngồi đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...