乞丐
qǐgài HSK6
Nghĩa
người ăn xin, kẻ ăn mày
名
“天桥下坐着一个衣衫褴褛的乞丐。”
Tiānqiáo xià zuòzhe yí ge yīshān lánlǚ de qǐgài.Dưới cầu vượt có một người ăn xin quần áo rách rưới ngồi đó.