Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

隐患

yǐnhuàn HSK6

Nghĩa

mối nguy tiềm ẩn, hiểm họa ngầm 名

“这条老旧的电线是个安全隐患,必须尽快更换。”
Zhè tiáo lǎojiù de diànxiàn shì ge ānquán yǐnhuàn, bìxū jǐnkuài gēnghuàn.
Đường dây điện cũ này là mối nguy mất an toàn tiềm ẩn, phải thay càng sớm càng tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...