Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

投机

tóujī HSK6

Nghĩa

đầu cơ, trục lợi; (nói chuyện) hợp ý, tâm đầu ý hợp 动/形

“他靠炒房投机赚了不少钱,可风险也非常大。”
Tā kào chǎofáng tóujī zhuàn le bùshǎo qián, kě fēngxiǎn yě fēicháng dà.
Anh ta kiếm được khá nhiều tiền nhờ đầu cơ nhà đất, nhưng rủi ro cũng rất lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...