Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

告诫

gàojiè HSK6

Nghĩa

khuyên răn, răn dạy, cảnh báo (với người dưới) 动

“父亲告诫我,做人一定要诚实守信。”
Fùqīn gàojiè wǒ, zuòrén yídìng yào chéngshí shǒuxìn.
Cha tôi răn dạy rằng làm người nhất định phải trung thực, giữ chữ tín.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...