告诫
gàojiè HSK6
Nghĩa
khuyên răn, răn dạy, cảnh báo (với người dưới)
动
“父亲告诫我,做人一定要诚实守信。”
Fùqīn gàojiè wǒ, zuòrén yídìng yào chéngshí shǒuxìn.Cha tôi răn dạy rằng làm người nhất định phải trung thực, giữ chữ tín.