Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

博览会

bólǎnhuì HSK5

Nghĩa

hội chợ triển lãm, hội chợ quốc tế 名

“今年的国际博览会吸引了上百家企业参展。”
Jīnnián de guójì bólǎnhuì xīyǐn le shàng bǎi jiā qǐyè cānzhǎn.
Hội chợ triển lãm quốc tế năm nay thu hút hơn trăm doanh nghiệp tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...