Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

会晤

huìwù HSK6

Nghĩa

hội đàm, gặp gỡ, hội kiến (dùng trong ngữ cảnh trang trọng, ngoại giao) 动

“两国领导人昨天在北京举行了会晤。”
Liǎng guó lǐngdǎorén zuótiān zài Běijīng jǔxíngle huìwù.
Lãnh đạo hai nước đã có cuộc hội đàm tại Bắc Kinh ngày hôm qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...