Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

濒临

bīnlín HSK6

Nghĩa

kề bên, giáp với; đứng bên bờ vực, sắp lâm vào (tình trạng xấu) 动

“这种动物已经濒临灭绝,必须马上加以保护。”
Zhè zhǒng dòngwù yǐjīng bīnlín mièjué, bìxū mǎshàng jiāyǐ bǎohù.
Loài động vật này đã bên bờ tuyệt chủng, phải bảo vệ ngay lập tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...