濒临
bīnlín HSK6
Nghĩa
kề bên, giáp với; đứng bên bờ vực, sắp lâm vào (tình trạng xấu)
动
“这种动物已经濒临灭绝,必须马上加以保护。”
Zhè zhǒng dòngwù yǐjīng bīnlín mièjué, bìxū mǎshàng jiāyǐ bǎohù.Loài động vật này đã bên bờ tuyệt chủng, phải bảo vệ ngay lập tức.