Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

觉醒

juéxǐng HSK6

Nghĩa

thức tỉnh, tỉnh ngộ, giác ngộ 动

“这次失败让他终于觉醒,开始认真规划未来。”
Zhè cì shībài ràng tā zhōngyú juéxǐng, kāishǐ rènzhēn guīhuà wèilái.
Lần thất bại này khiến anh ấy cuối cùng cũng tỉnh ngộ, bắt đầu nghiêm túc hoạch định tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...