觉醒
juéxǐng HSK6
Nghĩa
thức tỉnh, tỉnh ngộ, giác ngộ
动
“这次失败让他终于觉醒,开始认真规划未来。”
Zhè cì shībài ràng tā zhōngyú juéxǐng, kāishǐ rènzhēn guīhuà wèilái.Lần thất bại này khiến anh ấy cuối cùng cũng tỉnh ngộ, bắt đầu nghiêm túc hoạch định tương lai.