拖延
tuōyán HSK6
Nghĩa
trì hoãn, kéo dài, chần chừ
动
“这件事不能再拖延了,必须今天解决。”
Zhè jiàn shì bù néng zài tuōyán le, bìxū jīntiān jiějué.Việc này không thể trì hoãn thêm nữa, hôm nay phải giải quyết xong.