Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

支配

zhīpèi HSK5

Nghĩa

chi phối, khống chế, chỉ huy; sắp xếp, phân bổ (thời gian, tiền bạc) 动

“他每天都合理支配自己的学习时间。”
Tā měi tiān dōu hélǐ zhīpèi zìjǐ de xuéxí shíjiān.
Ngày nào anh ấy cũng phân bổ thời gian học tập một cách hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...