支配
zhīpèi HSK5
Nghĩa
chi phối, khống chế, chỉ huy; sắp xếp, phân bổ (thời gian, tiền bạc)
动
“他每天都合理支配自己的学习时间。”
Tā měi tiān dōu hélǐ zhīpèi zìjǐ de xuéxí shíjiān.Ngày nào anh ấy cũng phân bổ thời gian học tập một cách hợp lý.