申报
shēnbào HSK6
Nghĩa
khai báo, trình báo (với cơ quan chức năng); khai hải quan
动
“入境时,携带的现金超过规定金额必须如实申报。”
Rùjìng shí, xiédài de xiànjīn chāoguò guīdìng jīn'é bìxū rúshí shēnbào.Khi nhập cảnh, nếu mang theo tiền mặt vượt mức quy định thì phải khai báo trung thực.