Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

郑重

zhèngzhòng HSK6

Nghĩa

trịnh trọng, nghiêm túc, trang trọng 形

“他郑重地向大家承诺,一定按时完成任务。”
Tā zhèngzhòng de xiàng dàjiā chéngnuò, yídìng ànshí wánchéng rènwù.
Anh ấy trịnh trọng hứa với mọi người rằng nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...