郑重
zhèngzhòng HSK6
Nghĩa
trịnh trọng, nghiêm túc, trang trọng
形
“他郑重地向大家承诺,一定按时完成任务。”
Tā zhèngzhòng de xiàng dàjiā chéngnuò, yídìng ànshí wánchéng rènwù.Anh ấy trịnh trọng hứa với mọi người rằng nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.