Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

踪迹

zōngjì HSK6

Nghĩa

dấu vết, tung tích 名

“研究人员在山里发现了那只野生动物的踪迹。”
Yánjiū rényuán zài shān lǐ fāxiàn le nà zhī yěshēng dòngwù de zōngjì.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện dấu vết của con thú hoang đó ở trong núi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...