Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

变质

biànzhì HSK6

Nghĩa

biến chất; (đồ ăn) ôi thiu, hỏng 动

“天气这么热,剩菜很容易变质。”
Tiānqì zhème rè, shèngcài hěn róngyì biànzhì.
Trời nóng thế này, thức ăn thừa rất dễ bị thiu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...