Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

截至

jiézhì HSK6

Nghĩa

tính đến, cho đến (một mốc thời gian) 动

“截至昨天晚上,报名人数已经超过了三千。”
Jiézhì zuótiān wǎnshang, bàomíng rénshù yǐjīng chāoguò le sānqiān.
Tính đến tối hôm qua, số người đăng ký đã vượt quá ba nghìn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...