Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

着重

zhuózhòng HSK6

Nghĩa

chú trọng, nhấn mạnh, đặt trọng tâm vào 动

“校长在会上着重指出了学生的安全问题。”
Xiàozhǎng zài huì shàng zhuózhòng zhǐchū le xuéshēng de ānquán wèntí.
Trong cuộc họp, hiệu trưởng đã nhấn mạnh vấn đề an toàn của học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...