着重
zhuózhòng HSK6
Nghĩa
chú trọng, nhấn mạnh, đặt trọng tâm vào
动
“校长在会上着重指出了学生的安全问题。”
Xiàozhǎng zài huì shàng zhuózhòng zhǐchū le xuéshēng de ānquán wèntí.Trong cuộc họp, hiệu trưởng đã nhấn mạnh vấn đề an toàn của học sinh.