堕落
duòluò HSK6
Nghĩa
sa ngã, sa đọa, suy đồi (về tư tưởng, đạo đức)
动
“他交了一些坏朋友,慢慢地堕落了。”
Tā jiāo le yìxiē huài péngyǒu, mànmàn de duòluò le.Anh ta chơi với mấy người bạn xấu rồi dần dần sa ngã.