阐述
chǎnshù HSK6
Nghĩa
trình bày, luận giải, phân tích rõ (quan điểm, đạo lý)
动
“会上,他详细阐述了自己对这个方案的看法。”
Huì shàng, tā xiángxì chǎnshùle zìjǐ duì zhège fāng'àn de kànfǎ.Trong cuộc họp, anh ấy đã trình bày cặn kẽ quan điểm của mình về phương án này.