Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

展望

zhǎnwàng HSK6

Nghĩa

nhìn về phía trước, hướng tới tương lai; triển vọng, viễn cảnh 动/名

“回顾过去的一年,展望未来,我们充满了信心。”
Huígù guòqù de yì nián, zhǎnwàng wèilái, wǒmen chōngmǎn le xìnxīn.
Nhìn lại một năm đã qua và hướng tới tương lai, chúng tôi tràn đầy niềm tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...