混淆
hùnxiáo HSK6
Nghĩa
lẫn lộn, nhầm lẫn; làm cho mập mờ (混淆是非: đánh lận phải trái)
动
“这两个词的用法很接近,初学者容易混淆。”
Zhè liǎng gè cí de yòngfǎ hěn jiējìn, chūxuézhě róngyì hùnxiáo.Cách dùng của hai từ này khá giống nhau nên người mới học dễ nhầm lẫn.