Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

混淆

hùnxiáo HSK6

Nghĩa

lẫn lộn, nhầm lẫn; làm cho mập mờ (混淆是非: đánh lận phải trái) 动

“这两个词的用法很接近,初学者容易混淆。”
Zhè liǎng gè cí de yòngfǎ hěn jiējìn, chūxuézhě róngyì hùnxiáo.
Cách dùng của hai từ này khá giống nhau nên người mới học dễ nhầm lẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...