Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

体面

tǐmiàn HSK6

Nghĩa

đàng hoàng, tử tế, có thể diện; (ngoại hình) chỉnh tề, ưa nhìn 形

“他一直希望找一份体面的工作。”
Tā yīzhí xīwàng zhǎo yī fèn tǐmiàn de gōngzuò.
Anh ấy luôn mong tìm được một công việc đàng hoàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...