Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

法人

fǎrén HSK6

Nghĩa

pháp nhân (tổ chức có tư cách pháp lý) 名

“他是这家公司的法人代表,要对合同负责。”
Tā shì zhè jiā gōngsī de fǎrén dàibiǎo, yào duì hétong fùzé.
Anh ấy là người đại diện pháp nhân của công ty này, phải chịu trách nhiệm về hợp đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...