Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不禁

bùjīn HSK6

Nghĩa

không nhịn được, không kìm được (mà làm gì đó); bất giác 副

“看到这张老照片,她不禁流下了眼泪。”
Kàndào zhè zhāng lǎo zhàopiàn, tā bùjīn liúxià le yǎnlèi.
Nhìn tấm ảnh cũ này, cô ấy không kìm được mà rơi nước mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...