不禁
bùjīn HSK6
Nghĩa
không nhịn được, không kìm được (mà làm gì đó); bất giác
副
“看到这张老照片,她不禁流下了眼泪。”
Kàndào zhè zhāng lǎo zhàopiàn, tā bùjīn liúxià le yǎnlèi.Nhìn tấm ảnh cũ này, cô ấy không kìm được mà rơi nước mắt.