Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

规格

guīgé HSK6

Nghĩa

quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật, kích cỡ (sản phẩm) 名

“这批产品的规格必须符合合同的要求。”
Zhè pī chǎnpǐn de guīgé bìxū fúhé hétong de yāoqiú.
Quy cách của lô hàng này phải đúng theo yêu cầu trong hợp đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...