庄严
zhuāngyán HSK6
Nghĩa
trang nghiêm, trang trọng, uy nghi
形
“升旗仪式上,全场气氛十分庄严。”
Shēngqí yíshì shàng, quánchǎng qìfēn shífēn zhuāngyán.Trong lễ thượng cờ, không khí cả hội trường hết sức trang nghiêm.