Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

精密

jīngmì HSK6

Nghĩa

tinh vi, chính xác cao, tỉ mỉ (máy móc, thiết bị, tính toán) 形

“这台精密仪器的误差不超过百分之一。”
Zhè tái jīngmì yíqì de wùchā bù chāoguò bǎi fēn zhī yī.
Sai số của thiết bị chính xác cao này không quá một phần trăm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...